Bản dịch của từ 澄心堂纸 trong tiếng Việt
澄心堂纸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dèng | ㄉㄥˋ | d | eng | thanh huyền |
Chéng | ㄔㄥˊ | ch | eng | thanh sắc |
澄心堂纸 (Danh từ)
【chéng xīn táng zhǐ】
01
Tên một loại giấy cổ (giấy mỏng, sáng, mịn) do Nam Đường hậu chủ Lý Dụ chế tạo, vốn để trong '澄心堂' nên lấy tên; chủ yếu sản ở hai huyện Trì (池) và Thức (歙) (nay thuộc miền nam tỉnh An Huy).
一种纸名。南唐后主李煜所造,细薄光润,以藏于澄心堂而得名,主要产于池、歙二郡(今安徽省南部的歙州地区)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 澄心堂纸
chéng
澄
xīn
心
táng
堂
zhǐ
纸
- Bính âm:
- 【dèng】【ㄉㄥˋ】【TRỪNG】
- Các biến thể:
- 浧, 澂, 瀓
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,登
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
筬
䆸
呈
憕
騬
椉
㨃
程
郕
浧
堘
城
镫
磴
隥
䠬
櫈
覴
凳
瀓
䮴
嶝
憕
邓
漖
汋
渭
渥
瀳
㴋
㵵
渐
㴽
渙
洭
泥
噝
稹
樐
斳
䃗
魹
樚
鳽
審
輛
褢
䤮
澄沙
澄浆泥
澄清
澄澈
澄净
澄明
碧澄
清澄
澄江
澄海
澄粉
澄空
