Bản dịch của từ 澄泥砚 trong tiếng Việt

澄泥砚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dèng

ㄉㄥˋdengthanh huyền

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

澄泥砚 (Danh từ)

chéng ní yàn
01

Một loại nghiên cổ (nghiên mực) làm từ bùn mịn khai thác ở sông, nung và chế thành đá cứng; điển hình là «虢州澄泥砚», nét cứng, gõ có âm kim, dùng trong thư pháp cổ.

一种古砚。其质坚如石,扣之有金属声,以刀划之无痕迹。因其利用绢囊置于河水所淤积的细泥制成,故称为「澄泥砚」。唐人品砚以虢州澄泥为第一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 澄泥砚

chéng

yàn

澄
Bính âm:
【dèng】【ㄉㄥˋ】【TRỪNG】
Các biến thể:
浧, 澂, 瀓
Hình thái radical:
⿰,⺡,登
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép