Bản dịch của từ 澄海 trong tiếng Việt

澄海

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dèng

ㄉㄥˋdengthanh huyền

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

澄海 (Từ chỉ nơi chốn)

chéng hǎi
01

Quận Trừng Hải của thành phố Sán Đầu 汕头 , Quảng Đông

Chenghai district of Shantou city 汕头市, Guangdong

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Biển Thanh Bình (Mare Serenitatis trên Mặt Trăng)

宁静之海(Mare Serenitatis,月球上)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 澄海

chéng

hǎi

澄
Bính âm:
【dèng】【ㄉㄥˋ】【TRỪNG】
Các biến thể:
浧, 澂, 瀓
Hình thái radical:
⿰,⺡,登
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép