Bản dịch của từ 澄清堂帖 trong tiếng Việt

澄清堂帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dèng

ㄉㄥˋdengthanh huyền

Chéng

ㄔㄥˊchengthanh sắc

澄清堂帖 (Danh từ)

chéng qīng táng tiē
01

Tập hợp các bản khắc thư pháp, chủ yếu là của Vương Hy Chi và Tô Thức.

汇刻丛帖。卷数不明。仅传宋拓残本及明翻刻宋残本卷一、卷四、卷十一(宋刻)及卷二、卷五(明刻)。今人考定为南宋嘉定年间(1208-1224)刻。所存以王羲之书迹为多,亦有苏轼书迹。摹刻精良。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 澄清堂帖

chéng

qīng

táng

tiē

Các từ liên quan

澄净
清一
清一色
清丈
清世
清业
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
澄
Bính âm:
【dèng】【ㄉㄥˋ】【TRỪNG】
Các biến thể:
浧, 澂, 瀓
Hình thái radical:
⿰,⺡,登
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép