Bản dịch của từ 澈透 trong tiếng Việt
澈透
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chè | ㄔㄜˋ | ch | e | thanh huyền |
澈透 (Tính từ)
【chè tòu】
01
Sáng suốt, trong trẻo, rõ ràng và thấu đáo như nước trong suốt.
犹透彻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 澈透
chè
澈
tòu
透
Các từ liên quan
澈亮
澈声
澈夜
澈底
澈底澄清
透串
透井
透亮
透亮儿
透体
- Bính âm:
- 【chè】【ㄔㄜˋ】【TRIỆT】
- Các biến thể:
- 𤁲, 徹
- Hình thái radical:
- ⿲,⺡,育,攵
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㿭
勶
撤
迠
㯙
烲
㒤
焎
䜠
㥉
瞮
聅
浂
洝
泆
㵯
浐
淃
㴒
㴘
㵀
汛
淢
滟
䗔
𠏃
墨
箷
鋨
𠕬
嶤
𠘊
箵
撷
熠
䈙
清澈
澄澈
澈底
明澈
透澈
清澈见底
大澈大悟
