ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
澢
Bảng phân tích âm vị 澢
Dāng
Đáng; như 'đường đáng (lầy lội)'; dāng; 1. làm; 2. phù hợp; 3. đúng; 4. tương ứng
做某事的意思。 适合或符合某种标准或要求。 正确或恰当的状态。 与某事物相对应或相匹配。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép