Bản dịch của từ 澶漫 trong tiếng Việt
澶漫
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chán | ㄔㄢˊ | ch | an | thanh sắc |
澶漫 (Tính từ)
【chán màn】
01
Thoải mái, buông thả, phóng túng; hưởng thụ đời sống vô tư (cổ ngữ)
纵逸。。庄子.马蹄:「澶漫为乐,摘僻为礼。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mô tả bề rộng dài, trải rộng (nước lớn, bờ sông rộng); Hán-Việt:澶(tràn)、漫(mãn/lan rộng)
形容宽长。。文选.张衡.西京赋:「据渭踞泾,澶漫靡迤。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 澶漫
chán
澶
màn
漫
