Bản dịch của từ 激变论 trong tiếng Việt
激变论
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
激变论 (Danh từ)
【jī biàn lùn】
01
Thuyết biến cố lớn (thuyết thảm họa): học thuyết của Georges Cuvier cho rằng Trái Đất trải qua nhiều thảm họa đột ngột khiến sinh vật bị hủy diệt, rồi được tái tạo (mang sắc thái siêu hình/đạo đức).
也叫灾变论。十九世纪法国生物学家居维叶提出的一种形而上学和唯心主义的理论。认为地球经历过多次突然的大灾变,每次灾变都使生物遭到毁灭。灾变后的新的生物,是上帝重新创造的。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 激变论
jī
激
biàn
变
lùn
论
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KÍCH】
- Các biến thể:
- 徼, 滶
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,敫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癪
樭
雞
饥
嵆
㞓
譏
咭
撽
肌
鷄
䕤
潄
濟
㲼
瀶
㴼
溽
泐
溛
汮
滺
渤
瀩
禪
䫊
膩
輯
諯
鬇
䆰
輷
璘
㯧
嬟
龬
刺激
激动
激烈
感激
激情
激励
激发
激活
激光
激素
