Bản dịch của từ 濃 trong tiếng Việt
濃
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nóng | ㄋㄨㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
濃 (Tính từ)
【nóng】
01
Xem chữ '浓' (đậm đặc, nồng nàn như vị cà phê nồng)
见“浓”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÙNG】
- Các biến thể:
- 噥, 浓, 𤅁, 𤅌, 𤅛, 𩅽
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,農
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一丨丨一一ノ一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鬞
蕽
哝
農
辳
侬
䁸
穠
癑
㶶
䢉
醲
淧
㵚
潔
㶞
澼
滲
瀎
澧
㴰
汣
溨
㳅
鴞
餛
嶼
䜿
磪
㷽
燀
燙
磥
㵡
橖
燠
