Bản dịch của từ 濑户内海 trong tiếng Việt
濑户内海
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lài | ㄌㄞˋ | l | ai | thanh huyền |
濑户内海 (Danh từ)
【lài hù nèi hǎi】
01
Tên biển/vùng biển ở Nhật Bản giữa ba đảo: Honshū (Bản Châu), Shikoku (Tứ Quốc) và Kyūshū (Cửu Châu); vùng biển hẹp, yên lặng, nhiều đảo và bãi muối — tương đương 'Biển nội địa Seto'.
海洋名。介于日本的本州、四国、九州三岛之间,形状狭长,东西约长四百四十公里,水平浪静,岛屿散布其间,沿岸多盐田与新兴工业区。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 濑户内海
lài
濑
hù
户
nèi
内
hǎi
海
- Bính âm:
- 【lài】【ㄌㄞˋ】【LẠI】
- Các biến thể:
- 瀨, 瀬
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,赖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
娕
赖
䚅
㠣
頼
婡
鵣
攋
赉
籁
徕
癩
濻
潉
濫
潄
泥
沿
沬
滨
浴
溗
漊
㴾
諪
㷴
薳
錏
㜬
䣢
㵥
𠁙
濸
㻽
盧
噟
濑粉
树濑
