Bản dịch của từ 濒 trong tiếng Việt
濒
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīn | ㄅㄧㄣ | b | in | thanh ngang |
濒 (Động từ)
【bīn】
01
Sắp; gần; cận kề
临近;接近
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sát; kề; kế; kề sát; kề bên; (mép nước)
紧靠(水边)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【bīn】【ㄅㄧㄣ】【TẦN】
- Các biến thể:
- 瀕, 𤄹, 𩔤, 𩕨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,频
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
汃
賓
缤
豳
賔
宾
豩
儐
镔
彬
槟
梹
漅
滓
泊
灔
瀮
渪
法
湈
㴎
瀐
浧
漉
奯
獴
㩕
燇
樶
鞖
頤
閷
薎
橫
螶
鍆
濒临
濒危
濒于
濒死
濒海
濒近
濒危物种
