Bản dịch của từ 濒河 trong tiếng Việt
濒河
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīn | ㄅㄧㄣ | b | in | thanh ngang |
濒河 (Danh từ)
【bīn hé】
01
Bờ sông; gần sông
靠近大河或河流的边上
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 濒河
bīn
濒
hé
河
- Bính âm:
- 【bīn】【ㄅㄧㄣ】【TẦN】
- Các biến thể:
- 瀕, 𤄹, 𩔤, 𩕨
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,频
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨一丨一丨ノノ一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
汃
賓
缤
豳
賔
宾
豩
儐
镔
彬
槟
梹
漅
滓
泊
灔
瀮
渪
法
湈
㴎
瀐
浧
漉
奯
獴
㩕
燇
樶
鞖
頤
閷
薎
橫
螶
鍆
濒临
濒危
濒于
濒死
濒海
濒近
濒危物种
