Bản dịch của từ 濕 trong tiếng Việt
濕
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shī | ㄕ | N/A | N/A | N/A |
濕 (Tính từ)
【shī】
01
Giống chữ “溼”, nghĩa là ướt, ẩm ướt như trời mưa làm ướt áo, nhớ câu thơ “曉看紅濕處,花重錦官城” để dễ nhớ (mưa làm hoa ướt đỏ rực).
同“溼”。《玉篇•水部》:“濕”,同“溼”。《説文》作“溼”,汉隶多作“濕”,后来通用无别。《易•乾》:“水流濕,火就燥。”孔穎達疏:“水流於地,先就濕處。”唐杜甫《春夜喜雨》:“曉看紅濕處,花重錦官城。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Diễn tả trạng thái động tác lắc tai của gia súc, hoặc sóng biển mở ra đóng lại như nhịp nhàng, mềm mại, dễ nhớ như tiếng động nhẹ nhàng của tai bò vẫy và sóng biển lăn tăn.
〔濕濕〕①牲畜耳朵摇动貌。《集韻•緝韻》:“濕,濕濕,牛呞動耳皃。”《詩•小雅•無羊》:“爾牛來思,其耳濕濕。”毛傳:“呞而動其耳,濕濕然。”②浪涛开合貌。《文選•木華〈海賦〉》:“驚浪雷奔,駭水迸集,開合解會,瀼瀼濕濕。”張銃注:“瀼瀼濕濕,開合貌。”
Ví dụ
- Bính âm:
- 【shī】【ㄕ】【THẤP】
- Các biến thể:
- 溼, 漯, 湿, 𣺝, 𣺯, 𤂽, 𦒣, 隰
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,㬎
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丨フ一一フフ丶フフ丶丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鍦
鳲
瑡
獅
狮
䲩
师
失
蒒
屍
䗐
鲺
㳲
灩
湆
涽
漂
溵
涥
潺
泑
渁
潤
灘
鎂
糝
燡
鍳
濣
顇
𠐋
氊
鍍
竳
蹋
薱
