Bản dịch của từ 濘 trong tiếng Việt
濘
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nìng | ㄋㄧㄥˋ | n | ing | thanh huyền |
濘 (Tính từ)
【nìng】
01
(形聲。从水,寧聲。本義:泥漿) Cảm giác bùn lầy, nhớ đến cảnh đường lầy lội sau mưa, dễ nhớ như 'nịnh' bùn dính chân.
(形聲。从水,寧聲。本義:泥漿) 同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mô tả trạng thái nước nhỏ, bùn lầy đọng lại, gây khó khăn khi di chuyển, như đường 'nịnh' khó đi sau mưa lớn.
按,滎濘疊韻連語,小水之貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【nìng】【ㄋㄧㄥˋ】【NỊNH】
- Các biến thể:
- 泞, 澝
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,寧
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一丶丶フ丶フ丶丶丨フ丨丨一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
甯
寜
寧
倿
拧
侫
寕
寗
㿦
寍
䔭
泞
渪
洬
渄
淮
涒
濚
淊
㵟
㶈
㶍
瀱
漂
闄
藈
㙸
磼
鮬
㵼
穙
鴶
襋
艜
㸁
盨
