Bản dịch của từ 濟 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

ㄐㄧˋjithanh huyền

(Danh từ)

01

Xem thêm jì

(形聲。从水,齊聲。本義:水名,即濟水。古四瀆之一)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nó có nguồn gốc từ núi Xiwangwu ở thành phố Jiyuan, tỉnh Hà Nam ngày nay. Ban đầu nó thuộc tỉnh Sơn Đông và chạy song song với sông Hoàng Hà vào biển Bột Hải. Sau đó, sông Hoàng Hà đổi hướng và hạ lưu sông Hoàng Hà bị ngập lụt. Dòng sông hiện tại ở hạ lưu sông Hoàng Hà là dòng sông ban đầu của Jishui

發源於今河南省濟源市西王屋山,原在山東境內與黃河並行入渤海。後因黃河改道,下游被黃河淹沒。現在黃河下游的河道就是原來濟水的河道

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên tiểu bang

州名

Ví dụ
04

Ý nghĩa ban đầu giống nhau.

同本義。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Nó được thành lập vào năm thứ tám của Taichang thuộc triều đại Bắc Ngụy (năm 423 sau Công Nguyên), và vị trí hành chính của nó nằm ở phía đông nam của Liêu Thành, tỉnh Sơn Đông.

北魏泰常八年(公元423年)置,治所在今山東省聊城東南

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Nhà Chu thời Ngũ Đại, nay là huyện Cư Dã, tỉnh Sơn Đông

五代周置,在今山東省鉅野縣

Ví dụ
07

Jin Chi, nay thuộc huyện Nông An, tỉnh Cát Lâm

金置,在今吉林省農安縣

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

01

Xem thêm jì

另見jì

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngoại hình gọn gàng và đẹp mắt

整齊美好的樣子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhiều

衆多

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

濟
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】
Các biến thể:
㴉, 泲, 济, 済, 𣳵, 𣸓, 𣺴, 𣽱, 𣾯, 𤀮, 𦪱, 霽
Hình thái radical:
⿰,⺡,齊
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一丶ノ丨フノノフ丶ノ丨一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép