ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
濢
Bảng phân tích âm vị 濢
Cuì
Ẩm ướt phía dưới, như đất ẩm sau mưa (nhớ đến 'thủy' là nước, dễ liên tưởng đến ẩm ướt).
下湿。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép