Bản dịch của từ 濩落 trong tiếng Việt
濩落
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huò | ㄏㄨㄛˋ | h | uo | thanh huyền |
濩落 (Danh từ)
【huò luò】
01
空廓无用,大而无当。。唐.杜甫.自京赴奉先县咏怀五百字诗:「居然成濩落,白首甘契阔。」
Ví dụ
02
Thuật ngữ được sử dụng trong sách cổ, còn được gọi là "皠毓", dùng để chỉ một bản ghi hoặc tên danh mục của một hiện vật hoặc tài liệu cổ (tiêu đề cho một mục tài liệu hoặc danh mục hiện vật); nó là một thuật ngữ viết và ngữ văn.
亦作「瓠落」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 濩落
huò
濩
luò
落
- Bính âm:
- 【huò】【ㄏㄨㄛˋ】【HOẠCH】
- Các biến thể:
- 鑊, 頀
- Hình thái radical:
- ⿰⺡蒦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨ノ丨丶一一一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
韄
㩇
窢
漷
穫
篧
㗲
擭
㓉
䂄
䰥
耯
沍
㦿
扈
䪝
頀
㺉
枑
熩
嗃
嚛
觷
嗀
泦
汊
洺
濕
濝
泥
滹
泈
澧
津
濪
沋
㺛
濁
踳
駡
㬙
膸
褶
蹄
徼
䏁
㵫
嬠
