Bản dịch của từ 濫 trong tiếng Việt
濫

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Làn | ㄌㄢˋ | l | an | thanh huyền |
濫 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ gồm bộ Thủy 水 và âm Giám 監, nghĩa gốc là nổi lên, hiện ra trên mặt nước
(形聲。從水,監聲。本義:浮起,浮現)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cùng nghĩa gốc: nổi lên, trào ra như nước tràn
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nước lớn tràn ra ngoài, gây lụt lội (như nước lũ tràn bờ)
大水漫出,氾濫
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngâm, ngập trong nước (như ngâm xe trong nước)
浸漬,泡在水裏
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lan rộng, lan truyền, ảnh hưởng đến nhiều nơi (như lửa lan, tai họa lan)
蔓延;波及。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dùng như chữ “欿”, nghĩa tham lam, đê tiện (như quan tham, tham ô)
通「欿」。貪慾;卑污
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dùng như chữ “斂”, nghĩa thu gom, tập hợp
通「斂」。收聚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
濫 (Tính từ)
Quá mức, vượt quá giới hạn, không có quy tắc (như dùng quá mức, làm bừa bãi)
過度;超過限度;漫無準則
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không thật, giả dối, không có căn cứ (như lời nói không thật)
虛妄不實
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khiêm nhường ngữ, chỉ việc không đủ năng lực, không xứng đáng (như làm thay cho người khác)
謙詞。纔不勝任。
Dùng thay cho chữ “爛”, nghĩa buồn bã, nhão nhoẹt
用同「爛」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bị vỡ vụn, mềm nhão (như bùn nhão)
破碎,鬆軟。
Mức độ sâu, rất quen thuộc hoặc thành thạo (như rất thuần thục)
程度深。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【làn】【ㄌㄢˋ】【LẠM】
- Các biến thể:
- 滥, 漤, 灠, 𣽦, 濫
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,監
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
