Bản dịch của từ 濫 trong tiếng Việt

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Làn

ㄌㄢˋlanthanh huyền

(Động từ)

làn
01

(Hình thanh) Chữ gồm bộ Thủy và âm Giám , nghĩa gốc là nổi lên, hiện ra trên mặt nước

(形聲。從水,監聲。本義:浮起,浮現)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng nghĩa gốc: nổi lên, trào ra như nước tràn

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nước lớn tràn ra ngoài, gây lụt lội (như nước lũ tràn bờ)

大水漫出,氾濫

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ngâm, ngập trong nước (như ngâm xe trong nước)

浸漬,泡在水裏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Lan rộng, lan truyền, ảnh hưởng đến nhiều nơi (như lửa lan, tai họa lan)

蔓延;波及。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Dùng như chữ “欿”, nghĩa tham lam, đê tiện (như quan tham, tham ô)

通「欿」。貪慾;卑污

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Dùng như chữ “”, nghĩa thu gom, tập hợp

通「斂」。收聚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

làn
01

Quá mức, vượt quá giới hạn, không có quy tắc (như dùng quá mức, làm bừa bãi)

過度;超過限度;漫無準則

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Không thật, giả dối, không có căn cứ (như lời nói không thật)

虛妄不實

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khiêm nhường ngữ, chỉ việc không đủ năng lực, không xứng đáng (như làm thay cho người khác)

謙詞。纔不勝任。

Ví dụ
04

Dùng thay cho chữ “”, nghĩa buồn bã, nhão nhoẹt

用同「爛」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Bị vỡ vụn, mềm nhão (như bùn nhão)

破碎,鬆軟。

Ví dụ
06

Mức độ sâu, rất quen thuộc hoặc thành thạo (như rất thuần thục)

程度深。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

濫
Bính âm:
【làn】【ㄌㄢˋ】【LẠM】
Các biến thể:
滥, 漤, 灠, 𣽦, 濫
Hình thái radical:
⿰,⺡,監
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép