Bản dịch của từ 濬 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jùn

ㄐㄩㄣˋN/AN/AN/A

(Động từ)

jùn
01

Cùng nghĩa với '' – nạo vét, đào sâu (như nạo vét kênh rạch để nước chảy thông thoáng). Hình ảnh dễ nhớ: 'tuấn' như người tuấn tú đào sâu lòng đất.

同“浚”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

濬
Bính âm:
【jùn】【ㄐㄩㄣˋ】【TUẤN】
Các biến thể:
𣽊, 𣿼, 𤀹, 𣿰
Hình thái radical:
⿰,氵,睿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép