Bản dịch của từ 濯枝雨 trong tiếng Việt
濯枝雨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuó | ㄓㄨㄛˊ | zh | uo | thanh sắc |
濯枝雨 (Danh từ)
【zhuó zhī yǔ】
01
Mưa lớn vào khoảng tháng 5–6 âm lịch (mùa mưa nửa đầu hè)
农历五﹑六月间的大雨。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 濯枝雨
zhuó
濯
zhī
枝
yǔ
雨
Các từ liên quan
濯摡
濯摩
濯曜罗
濯枝
濯污扬清
枝丫
枝主
枝举
枝体
枝借
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
- Bính âm:
- 【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRẠC】
- Các biến thể:
- 𡽢
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,翟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斀
䆯
籗
濁
㹿
斲
缴
窡
㧻
镯
蠿
㓸
䑲
狣
赵
鮡
㹿
箌
照
䈇
羄
䍮
肁
詔
㶜
汓
澎
沰
洋
渻
泊
㳗
渑
渆
㴚
㵀
膥
臆
鍇
尶
餶
䚋
篺
䬠
燣
𠁞
䚦
聰
洗濯
濯濯
祓濯
濯足
浣濯
濯身
灌濯
濯盥
童山濯濯
牛山濯濯
