Bản dịch của từ 濯足濯缨 trong tiếng Việt

濯足濯缨

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhuó

ㄓㄨㄛˊzhuothanh sắc

濯足濯缨 (Thành ngữ)

zhuó zú zhuó yīng
01

Nước sạch thì giặt mũ áo, nước bẩn thì giặt chân — ví von rằng tốt xấu do tự mình lựa chọn/kiểm soát; phẩm hạnh hành vi do bản thân quyết định.

水清就洗帽带,水浊就洗脚。后比喻人的好坏都是由自己决定。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 濯足濯缨

zhuó

zhuó

Các từ liên quan

濯摡
濯摩
濯曜罗
濯枝
濯枝雨
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
缨佩
缨冕
缨冠
缨子
缨导
濯
Bính âm:
【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRẠC】
Các biến thể:
𡽢
Hình thái radical:
⿰,⺡,翟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép