Bản dịch của từ 濯锦江 trong tiếng Việt
濯锦江
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuó | ㄓㄨㄛˊ | zh | uo | thanh sắc |
濯锦江 (Danh từ)
【zhuó jǐn jiāng】
01
Tên sông: tức là phần sông Jǐn江 (Tân Kinh/锦江) chảy qua gần Thành Đô; cũng có giải thích cho là phần trong thành gọi là 浣花溪. (Hán-Việt: 濯錦江)
江名。即锦江。岷江流经成都附近的一段。一说,成都市内之浣花溪。濯锦,锦彩鲜润逾于常,故名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 濯锦江
zhuó
濯
jǐn
锦
jiāng
江
Các từ liên quan
濯摡
濯摩
濯曜罗
濯枝
濯枝雨
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
江上
江东
- Bính âm:
- 【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRẠC】
- Các biến thể:
- 𡽢
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,翟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斀
䆯
籗
濁
㹿
斲
缴
窡
㧻
镯
蠿
㓸
䑲
狣
赵
鮡
㹿
箌
照
䈇
羄
䍮
肁
詔
㶜
汓
澎
沰
洋
渻
泊
㳗
渑
渆
㴚
㵀
膥
臆
鍇
尶
餶
䚋
篺
䬠
燣
𠁞
䚦
聰
洗濯
濯濯
祓濯
濯足
浣濯
濯身
灌濯
濯盥
童山濯濯
牛山濯濯
