Bản dịch của từ 瀋 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shěn

ㄕㄣˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

shěn
01

Nước cốt, nước ép (giống như nước trái cây hay nước canh) – dễ nhớ như 'thẩm thấu' nước vào trái cây để lấy nước cốt.

汁。《左傳•哀公三年》:“無備而官辦者,猶拾瀋也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên địa danh: Thẩm Dương, thành phố lớn ở tỉnh Liêu Ninh – nhớ qua chiến dịch Liêu Thẩm nổi tiếng.

瀋陽,地名,在遼寧省。如:遼沈戰役。

Ví dụ
03

Họ Thẩm – một họ phổ biến trong tiếng Hán Việt.

姓。

Ví dụ
瀋
Bính âm:
【shěn】【ㄕㄣˇ】【THẨM】
Các biến thể:
沈, 渖
Hình thái radical:
⿰,⺡,審
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶丶フノ丶ノ一丨ノ丶丨フ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép