Bản dịch của từ 瀕 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīn

ㄅㄧㄣˉN/AN/AN/A

(Động từ)

bīn
01

Tiếp cận, sắp đến gần như sắp chạm vào (như sắp chết, sắp nguy hiểm). Ví dụ: sắp đến bờ vực (瀕危).

接近,將,臨:~近。~危。~死。~於滅亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “” (bến, bờ nước).

同“濱”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

瀕
Bính âm:
【bīn】【ㄅㄧㄣˉ】【BĪN】
Các biến thể:
濒, 𩕨
Hình thái radical:
⿰,⺡,頻
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丨一丨一丨ノノ一ノ丨フ一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép