Bản dịch của từ 瀞 trong tiếng Việt
瀞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
瀞 (Danh từ)
【jìng】
01
Vũng nước trong xanh tĩnh lặng như tịnh tâm, thường thấy ở sông suối (nhớ câu “nước tịnh như gương” để dễ liên tưởng)
同“浄”。《説文•水部》:“瀞,無垢薉也。从水,静聲。”段玉裁注:“瀞,此今之浄字也。古瀞今浄,是之謂古今字。古籍少見。”《石鼓文•吾水》:“𨖍水既瀞,𨖍道既平。”
Ví dụ
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
- Các biến thể:
- 淨, 瀞
- Hình thái radical:
- ⿰,氵,靜
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶丶一一丨一丿乚一一丿丶丶丿乚一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
梷
鏡
弪
競
俓
靓
迳
徑
静
倞
凈
靚
㴳
灂
洟
瀷
㳦
漙
浅
渫
㳸
溟
漒
洄
䗠
㩟
鮥
檂
貕
薵
矰
䐽
䉇
藍
謕
㯱
