Bản dịch của từ 灌佛 trong tiếng Việt
灌佛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guàn | ㄍㄨㄢˋ | g | uan | thanh huyền |
灌佛 (Danh từ)
【guàn fú】
01
Một nghi lễ Phật giáo: lễ tắm Phật (dùng nước thơm/ngũ vị tẩy rửa/khánh niệm tượng Phật), thường làm vào ngày 8/4 âm lịch (mừng sinh nhật Thích-ca Mâu-ni)
佛教的一种仪式。又称浴佛。用各种名贵香料所浸之水灌洗佛像。相传农历四月八日为释迦牟尼的生日,每逢该日佛教信徒举行这种仪式。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灌佛
guàn
灌
fú
佛
- Bính âm:
- 【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
- Các biến thể:
- 樌, 權, 潅, 𤂦, 盥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,雚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱹
㮡
瓘
鑵
貫
罆
觀
冠
爟
覌
躀
卝
瀊
漮
㵌
汸
㴾
渜
漣
泝
澬
湢
溻
淎
㱺
櫱
驊
鐃
麚
寵
蠕
蘘
灁
䴜
鰰
繿
灌输
灌溉
浇灌
灌醉
灌肠
灌肠
灌水
灌木
灌注
灌浆
