Bản dịch của từ 灌溉农业 trong tiếng Việt
灌溉农业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guàn | ㄍㄨㄢˋ | g | uan | thanh huyền |
灌溉农业 (Danh từ)
【guàn gài nóng yè】
01
Nông nghiệp tưới tiêu, chỉ về việc sử dụng nước để tưới cây, đặc biệt ở vùng khô cằn.
泛指以水浇田的农业。特指干旱地区完全依靠人工灌溉发展起来的农业。中国西北干旱地区灌溉农业发达,新疆和甘肃河西走廊的绿洲,以及宁夏的银川平原和内蒙古的河套平原,都是灌溉农业发达的地区。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 灌溉农业
guàn
灌
gài
溉
nóng
农
yè
业
Các từ liên quan
灌丛
灌丧
灌佛
灌制
灌区
溉导
溉汲
溉济
溉浸
溉灌
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【guàn】【ㄍㄨㄢˋ】【QUÁN】
- Các biến thể:
- 樌, 權, 潅, 𤂦, 盥
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,雚
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 氵
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨丨フ一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鱹
㮡
瓘
鑵
貫
罆
觀
冠
爟
覌
躀
卝
瀊
漮
㵌
汸
㴾
渜
漣
泝
澬
湢
溻
淎
㱺
櫱
驊
鐃
麚
寵
蠕
蘘
灁
䴜
鰰
繿
灌输
灌溉
浇灌
灌醉
灌肠
灌肠
灌水
灌木
灌注
灌浆
