Bản dịch của từ 灘 trong tiếng Việt
灘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tān | ㄊㄢ | t | an | thanh ngang |
灘 (Danh từ)
【tān】
01
(Hình thanh) Chỉ nơi nước nông, chảy xiết, nhiều cát sỏi trên sông, dễ nhớ như 'thán' giống 'thần' nước chảy nhanh
(形聲。从水,難聲。本義:河道中水淺流急多沙石的地方)
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bãi phù sa ven bờ sông, hồ, biển, nơi nước lên ngập hoặc rút để lộ ra đất bồi
灘頭。指江、河、湖、海邊水漲淹沒、水退顯露的淤積平地
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cấp bậc, thứ hạng; ví dụ 'ba thán' nghĩa là bậc ba, dễ nhớ như phân cấp trong gia đình hoặc công việc
等級
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Bãi cát hoặc bãi nước nông ven sông, biển; dễ nhớ như 'bãi thán' là bãi cát nước nông
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【tān】【ㄊㄢ】【THÁN】
- Các biến thể:
- 滩, 潬, 𤁤, 𤅩, 𤅼, 𤅽
- Hình thái radical:
- ⿰,⺡,難
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 水
- Số nét:
- 22
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶一一丨丨一丨フ一一一ノ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
貪
瘫
潬
嘽
舑
攤
擹
坍
啴
癱
贪
怹
浮
洡
漧
㳥
治
洖
泿
注
洹
㴷
渡
瀙
奱
爞
㰗
鷖
觽
體
攦
驍
䱾
龓
鼜
糵
