Bản dịch của từ 灙 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎng

ㄉㄤˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

dǎng
01

〔~(mǎng)〕Nước rộng lớn, mênh mông như biển cả, sóng nước dạt dào không bến bờ (giống như 'đãng' trong tiếng Việt nghĩa là rộng lớn, bao la).

〔~漭(mǎng)〕(水)浩荡而茫茫无边:“(海浪)~~潺湲,浮天沃日。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〔~〕Tên một con sông ở huyện Dương, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc, chảy vào sông Hán Giang.

〔~水〕水名,在中国陕西省洋县,流入汉江。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

灙
Bính âm:
【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐÃNG】
Các biến thể:
𣺼
Hình thái radical:
⿰,氵,黨
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丶丶丶丨丶丿丶乚丨乚一丨乚丶丿一一丨一丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép