Bản dịch của từ 灣 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wān

ㄨㄢwanthanh ngang

(Danh từ)

wān
01

(Chữ hình thanh, lấy bộ Thủy và âm , nghĩa gốc: chỗ nước sông uốn cong)

(形聲。從水,彎聲。本義:河水彎曲處)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỗ nước uốn cong như khúc cua, dễ nhớ như 'uốn' cong dòng nước

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vịnh nhỏ, eo biển cong như vòng tay ôm, ví dụ như vịnh Hạ Long

海灣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Làng nhỏ, thường nằm bên bờ nước cong, dễ liên tưởng đến làng ven sông

村莊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

灣
Bính âm:
【wān】【ㄨㄢ】【OAN】
Các biến thể:
彎, 湾, 𡿞
Hình thái radical:
⿰,⺡,彎
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
25
Thứ tự bút hoạ:
丶丶一丶一一一丨フ一フフ丶丶丶丶フフ丶丶丶丶フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép