Bản dịch của từ 火 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

(Danh từ)

huǒ
01

Họ Hỏa

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chiến tranh; xung đột

借指作战的行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lửa

(火儿) 物体燃烧时所发的光和焰

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Sự tức giận; sự nóng giận

比喻激动、暴躁或愤怒的情绪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Hoả khí (cách gọi của Đông y)

中医指“六淫”(风、寒、暑、湿、燥、火)之一,是致病的一个重要因素

Ví dụ
06

Súng; đạn; thuốc nổ

指枪炮弹药

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

huǒ
01

Đỏ; màu đỏ (như lửa)

比喻像火一样的颜色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hưng thịnh; thịnh vượng; thịnh hành; phát đạt; ăn khách; đang nổi tiếng

兴旺;兴隆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

huǒ
01

Giận; nổi giận; tức giận; nổi nóng

(火儿) 比喻暴躁或愤怒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

huǒ
01

Hỏa; kíp; gấp; khẩn cấp

情况紧急;特别着急

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép