Bản dịch của từ 火丁 trong tiếng Việt

火丁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火丁 (Danh từ)

huǒ dīng
01

Người làm nghề nấu muối, công việc gắn liền với lửa và muối.

1.以煮盐为业的人口。

Ví dụ
02

Bệnh lý trong y học cổ truyền Trung Quốc, tương tự mụn nhọt do viêm nhiễm, gọi là “hoả đinh” hoặc mụn nhọt nóng đỏ sưng đau.

2.中医外科病名。即火疔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火丁

huǒ

dīng

Các từ liên quan

火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
火上弄冻凌
丁一卯二
丁一确二
丁丁
丁丁光光
丁丁列列
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép