Bản dịch của từ 火丹 trong tiếng Việt

火丹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火丹 (Danh từ)

huǒ dān
01

Một bệnh ngoài da trong y học cổ truyền Trung Quốc, còn gọi là 'đan độc'; biểu hiện viêm nhiễm đỏ, sưng tấy, đau nhức ở vùng da bị tổn thương

1.中医外科病名。即丹毒。

Ví dụ
02

Loại thần dược trong truyền thuyết có khả năng cháy rực như lửa, gọi là 'hỏa đan'.

2.神话传说中的一种能燃烧的仙丹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một vị tiên nữ trong truyền thuyết Trung Quốc

3.仙女名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火丹

huǒ

dān

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
丹丘
丹丘生
丹东市
丹乌
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép