Bản dịch của từ 火传穷薪 trong tiếng Việt

火传穷薪

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火传穷薪 (Thành ngữ)

huǒ chuán qióng xīn
01

Dù củi đã cháy hết, lửa vẫn còn truyền lại; ví von sự truyền dạy nghề nghiệp từ thầy sang trò, nối tiếp qua nhiều thế hệ.

薪:柴。柴虽烧尽,火种仍留传。比喻师父传业于弟子,一代代地传下去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火传穷薪

huǒ

chuán

qióng

xīn

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
传世
传世古
传业
传为佳话
穷丁
穷下
薪传
薪传有自
薪俸
薪刍
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép