Bản dịch của từ 火儿 trong tiếng Việt
火儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火儿 (Danh từ)
【huǒ er】
01
Người làm trung gian trong việc mai mối, giúp kết nối đôi bên như người giới thiệu hôn nhân.
1.火媒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Viên đạn; vật nhỏ bằng kim loại dùng trong súng để bắn ra.
2.指子弹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cơn giận, tức giận bùng phát như lửa cháy trong người.
3.指怒气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火儿
huǒ
火
ér
儿
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
