Bản dịch của từ 火冒 trong tiếng Việt

火冒

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火冒 (Tính từ)

huǒ mào
01

Tức giận đến bừng bừng; nổi cáu, nóng mặt (cảm xúc bừng lên như lửa)

形容人被激而动怒。。海上花列传.第二十五回:「价末耐『挨得着』『挨勿着』瞎说!真真火冒得来!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火冒

huǒ

mào

火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép