Bản dịch của từ 火到猪头烂,钱到公事办 trong tiếng Việt
火到猪头烂,钱到公事办
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火到猪头烂,钱到公事办 (Thành ngữ)
【huǒ dào zhū tóu làn , qián dào gōng shì bàn】
01
Miêu tả tình trạng tiền bạc có thể giải quyết mọi việc, dù là chuyện khó khăn hay phức tạp, đều phải dùng tiền để lo liệu, như “tiền có thể thông thiên” vậy.
形容钱能通神,不管办什么事,都必须用金钱打点贿赂才能办成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火到猪头烂,钱到公事办
huǒ
火
dào
到
zhū
猪
tóu
头
làn
烂
,
钱
qián
公
dào
事
gōng
办
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
猪仔
猪仔国会
猪仔议员
猪倌
猪兜炮
头一无二
头七
头上
头上安头
烂七八糟
烂不收
烂事
烂云
烂仔
钱丬鱼
钱串
钱串子
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
办不到
办东
办严
办买
办事
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
