Bản dịch của từ 火叉 trong tiếng Việt

火叉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火叉 (Danh từ)

huǒ chā
01

Loại vũ khí dùng trong chiến tranh xưa, dùng để phóng lửa, thuộc dạng quân khí hỏa công.

2.古代火攻的一种兵器。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cái cào sắt dùng để khuấy lửa hoặc thêm than vào bếp lửa

1.拨火或添炭用的铁叉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火叉

huǒ

chā

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
叉口
叉嘴
叉子
叉巴子
叉手
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép