Bản dịch của từ 火器营 trong tiếng Việt
火器营
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火器营 (Danh từ)
【huǒ qì yíng】
01
Đội lính vệ sĩ của triều Thanh chuyên sử dụng súng ống để bảo vệ hoàng đế, có hệ thống tổ chức chặt chẽ.
清代禁卫军之一。康熙三十年(公元1691年)置,为皇帝的守卫扈从,设有总统大臣管理。全营均操习枪炮,故名。参阅《清史稿.职官志四》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火器营
huǒ
火
qì
器
yíng
营
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
器世间
器业
器乐
器二不匮
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
