Bản dịch của từ 火宅僧 trong tiếng Việt
火宅僧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火宅僧 (Danh từ)
【huǒ zhái sēng】
01
Người tu hành đã có gia đình, không hoàn toàn từ bỏ thế tục (tức chưa rời khỏi “ngôi nhà lửa” thế gian)
有妻室的僧人。佛教谓入世即居火宅,为僧而有室家,是未离火宅,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火宅僧
huǒ
火
zhái
宅
sēng
僧
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
宅上
宅中图大
宅兆
宅券
宅土
僧主
僧人
僧众
僧会
僧伽
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
