Bản dịch của từ 火尽灰冷 trong tiếng Việt

火尽灰冷

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火尽灰冷 (Thành ngữ)

huǒ jìn huī lěng
01

Ẩn dụ quyền lực, ảnh hưởng đã hoàn toàn mất đi, như lửa tắt than nguội.

比喻权势消失。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火尽灰冷

huǒ

jìn

huī

lěng

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép