Bản dịch của từ 火师 trong tiếng Việt
火师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火师 (Danh từ)
【huǒ shī】
01
Chức quan hoặc viên chức mang tên gọi liên quan đến 'hỏa' (lửa) trong hệ thống quan chức cổ đại.
2.以火为名号的百官。
Ví dụ
02
Chức quan cổ xưa phụ trách việc quản lý lửa, phòng chống cháy nổ.
1.古官名。掌管火事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火师
huǒ
火
shī
师
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
