Bản dịch của từ 火帝 trong tiếng Việt
火帝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火帝 (Danh từ)
【huǒ dì】
01
Vị vua thần thoại thời cổ đại, gọi là Viêm Đế, thuộc Ngũ Đế, tượng trưng cho lửa và sự khai sáng
2.相传远古时代五帝之一的炎帝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vị thần lửa trong tín ngưỡng cổ đại Trung Hoa, giữ vai trò là một trong năm vị thiên đế, cai quản phương Nam và mùa Hạ.
1.古代所谓五方天帝之一的赤帝,掌南方,司火,司夏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火帝
huǒ
火
dì
帝
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
