Bản dịch của từ 火弩 trong tiếng Việt
火弩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火弩 (Danh từ)
【huó nǔ】
01
Loại cung tên có cơ chế phát hỏa, sử dụng trong thời cổ đại như một loại vũ khí bắn tên có lửa hoặc thuốc súng.
古代火器名。附有发火物的弓箭。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火弩
huǒ
火
nǔ
弩
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
弩下逃箭
弩体
弩力
弩台
弩团
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
