Bản dịch của từ 火德 trong tiếng Việt

火德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火德 (Danh từ)

huǒ dé
01

Thần núi Nam Nhạc, biểu tượng của hành Hỏa trong ngũ hành.

4.称南岳之神。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhiệt lực, sức nóng từ ngọn lửa hoặc nhiệt năng

3.指热力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Công năng, tác dụng của lửa

2.火的功能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một trong năm đức tính của ngũ hành, tượng trưng cho yếu tố Hỏa, dùng để liên hệ với triều đại và vận mệnh qua biểu tượng ngọn lửa.

1.五德之一。以五行中的火来附会王朝历运的称火德。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火德

huǒ

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
德举
德义
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép