Bản dịch của từ 火房 trong tiếng Việt
火房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火房 (Danh từ)
【huǒ fáng】
01
Nơi cũ dùng để chứa người ăn xin, chỗ trú ẩn cho kẻ nghèo khổ.
3.旧时收容乞丐的住所。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người nấu ăn, nhân viên bếp (như đầu bếp hoặc người phụ bếp trong quân đội hoặc nơi làm việc).
4.指炊事员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phân khu, vùng trên bề mặt sao Hỏa (火星), như một khu vực hay mảng đặc trưng.
1.火星的分野。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Phòng ấm, nơi giữ nhiệt để trồng cây hoặc làm ấm người, giống như 'nhà kính' hay 'phòng sưởi ấm'
2.暖室。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火房
huǒ
火
fáng
房
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
房下
房东
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
