Bản dịch của từ 火正 trong tiếng Việt
火正
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火正 (Danh từ)
【huǒ zhèng】
01
Quan chức thời xưa phụ trách việc quản lý lửa.
1.古代掌火之官。
Ví dụ
02
Chỉ khoảng giữa mùa hè, khi khí Hỏa thịnh vượng theo thuyết Ngũ hành.
2.指仲夏。古以五行配四时,火旺于夏,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chỉ thời kỳ triều đại nhà Hán trong lịch sử Trung Quốc.
3.指汉朝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火正
huǒ
火
zhèng
正
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
