Bản dịch của từ 火洲 trong tiếng Việt
火洲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火洲 (Danh từ)
【huǒ zhōu】
01
Tên gọi cũ của một vùng đất hay địa danh, cũng viết là “火州”
1.亦作“火州”。
Ví dụ
02
Tên địa danh cổ truyền ở Nam Hải theo truyền thuyết, thường liên tưởng đến vùng đất có đặc điểm lửa hoặc nhiệt độ cao
2.传说南海古地名。
Ví dụ
03
Chỉ vùng miền phía Nam nhiệt đới, nóng bức như lửa
3.泛指南方炎热地方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tên địa danh cổ, chỉ vùng đất cao nguyên trong lịch sử, ngày nay là khu vực thành phố Tô Luận, Tân Cương (Trung Quốc).
4.古地名。汉时为高昌壁,唐时为高昌县,宋元时为高昌回鹘国都。吐鲁番所得突厥文写本作Qoco,其地即今新疆维吾尔自治区吐鲁番市之哈剌和卓城(Karakhoja)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火洲
huǒ
火
zhōu
洲
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
洲中奴
洲场
洲屿
洲岛
洲沚
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
