Bản dịch của từ 火牛 trong tiếng Việt
火牛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huǒ | ㄏㄨㄛˇ | h | uo | thanh hỏi |
火牛 (Danh từ)
【huǒ niú】
01
Con bò dùng làm vũ khí chiến đấu, hai sừng buộc lưỡi dao, đuôi buộc rơm tẩm dầu rồi thiêu cháy để xông vào địch, như trong lịch sử Trung Quốc.
1.双角缚兵刃,尾部束苇灌脂,焚之使冲杀敌军的牛。语本《史记.田单列传》:“﹝田单﹞乃收城中得千余牛……束兵刃于其角,而灌脂束苇于尾,烧其端;凿城数十穴,夜纵牛,壮士五千人随其后,牛尾热,怒而奔燕军,燕军夜大惊。”
Ví dụ
02
Một loại công cụ chiến tranh cổ đại dùng để tấn công bằng lửa, thường gắn trên bò hoặc xe kéo, dùng để đốt cháy kẻ thù.
2.古代火攻的一种战具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火牛
huǒ
火
niú
牛
Các từ liên quan
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
- Các biến thể:
- 夥, 灬, 煷, 𤆄
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 火
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邩
㶡
灬
鈥
钬
煷
漷
㚌
伙
夥
㸌
燡
熩
燄
燅
灰
㷑
灴
燆
㷾
㷻
烅
㕕
𠓜
匹
手
帀
午
卅
分
巿
尺
廿
扎
火锅
火车
烟火
火爆
着火
上火
火灾
火柴
火腿
发火
