Bản dịch của từ 火牛阵 trong tiếng Việt

火牛阵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huǒ

ㄏㄨㄛˇhuothanh hỏi

火牛阵 (Danh từ)

huǒ niú zhèn
01

Chiến thuật dùng bò đeo dao trên sừng và đuôi đốt lửa để gây náo loạn địch, giúp quân ta đánh bại quân thù trong lịch sử Trung Quốc.

战国时,燕昭王派兵攻下齐国七十余城,齐将田单坚守即墨(今山东平度东南)。公元前279年,田单用牛千余头,角上缚刀,尾上缚苇浇油,夜间燃牛尾使牛负痛,猛冲燕阵,五千勇士随后掩杀,大败燕军,收复失土。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 火牛阵

huǒ

niú

zhèn

Các từ liên quan

火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
阵云
阵亡
阵仗
阵伍
阵俘
火
Bính âm:
【huǒ】【ㄏㄨㄛˇ】【HỎA】
Các biến thể:
夥, 灬, 煷, 𤆄
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶ノノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép